Tổng đài hỗ trợ - 
1900 6750
( 7:00 - 22:00 )

doi-tuong-objects
tai-lieu-theme
tai-lieu-nha-phat-trien

Metafield

1. Tổng quan về Metafield

Metafield là công cụ giúp bạn lưu trữ và hiển thị các thông tin tùy chỉnh trên nhiều đối tượng như sản phẩm, danh mục, khách hàng, và đơn hàng trong hệ thống của Sapo.

Xem thêm HDSD về metafield tại đây

2. Giá trị của của Metafield

Xác định kiểu dữ liệu của Metafield. Dưới đây là bảng các kiểu dữ liệu và thông tin trả về tương ứng:

Kiểu dữ liệu Thông tin trả về
single_line_text_field Chuỗi văn bản ngắn, ví dụ: "Sản phẩm thủ công"
multi_line_text_field Chuỗi văn bản dài, ví dụ: "Sản phẩm được làm thủ công từ các vật liệu tái chế."
rich_text_field Văn bản hỗ trợ định dạng, ví dụ: "Sản phẩm chất lượng cao từ nhà sản xuất nổi tiếng."
product_reference ID trong hệ thống của sản phẩm là đối tượng tham chiếu, ví dụ: 1237914
collection_reference ID trong hệ thống của danh mục sản phẩm, ví dụ: 4391
variant_reference ID trong hệ thống của biến thể sản phẩm, ví dụ: 987456
page_reference ID trong hệ thống của trang, ví dụ: 55234
number_integer Một số nguyên, ví dụ: 150
number_decimal Một số thập phân, ví dụ: 4.75
date Chuỗi ngày tháng, ví dụ: "2024-10-20"
date_time Chuỗi ngày giờ, ví dụ: "2024-10-20 14:30"
url_reference Chuỗi URL, ví dụ: "https://example.com"
json Dữ liệu JSON, ví dụ: {"key": "value"}
boolean Giá trị true hoặc false, ví dụ: true
color Mã màu HEX, ví dụ: "#FF5733"
weight Giá trị mô tả cân nặng, ví dụ: {\"unit\":\"kg\",\"value\":\"2.5\"}
volume Giá trị mô tả thể tích, ví dụ: {\"unit\":\"ml\",\"value\":\"123\"}
dimension Giá trị mô tả kích thước, ví dụ: {\"unit\":\"cm\",\"value\":\"123\"}
rating Giá trị mô tả điểm đánh giá, ví dụ: {\"min\":4,\"max\":10,\"value\":\"8\"}
money Giá trị mô tả tiền tệ với đơn vị ghi nhận theo cấu hình cửa hàng, ví dụ: {\"currency_code\":\"VND\",\"amount\":145000}

Giá trị trả về dưới dạng JSON đối với các loại weight, volume, dimension, rating, và money.

3. Cách truy cập Metafield trong Liquid

Bạn có thể truy cập một Metafield trên đối tượng cụ thể bằng cú pháp sau:

Ví dụ:
{{ product.metafields.custom.product_info }}
Kết quả trả về:
{"unit": "cm", "value": "12"}

4. Các ví dụ về Metafield và kết quả trả về

Metafield dạng văn bản:
{{ product.metafields.custom.product_description }}
Kết quả trả về:
"Sản phẩm được làm thủ công từ các vật liệu tái chế."
Metafield thể tích (volume):
{{ product.metafields.custom.volume }}
Kết quả trả về:
{"value": 20.0, "unit": "ml"}

5. Kiểm tra sự tồn tại của Metafield

Trước khi hiển thị một Metafield, bạn nên kiểm tra xem Metafield đó có tồn tại hay không để tránh lỗi:

Ví dụ:
 {% if product.metafields.custom.product_info %}
   {{ product.metafields.custom.product_info }}
 {% else %}
    Thông tin sản phẩm không có sẵn.
 {% endif %}

Trên đây là hướng dẫn về Metafield .

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ tổng đài 1900 6750, hoặc gửi vào hòm thư: [email protected] để được tư vấn và giải đáp.

Chúc bạn thành công !


Bài viết trên có hữu ích cho bạn không?

Hữu ích Không hữu ích
Số lượt đánh giá hữu ích: