1. Tổng quan về Metafield
Metafield là công cụ giúp bạn lưu trữ và hiển thị các thông tin tùy chỉnh trên nhiều đối tượng như sản phẩm, danh mục, khách hàng, và đơn hàng trong hệ thống của Sapo.
Xem thêm HDSD về metafield tại đây
2. Giá trị của của Metafield
Xác định kiểu dữ liệu của Metafield. Dưới đây là bảng các kiểu dữ liệu và thông tin trả về tương ứng:
| Kiểu dữ liệu |
Thông tin trả về |
| single_line_text_field |
Chuỗi văn bản ngắn, ví dụ: "Sản phẩm thủ công" |
| multi_line_text_field |
Chuỗi văn bản dài, ví dụ: "Sản phẩm được làm thủ công từ các vật liệu tái chế." |
| rich_text_field |
Văn bản hỗ trợ định dạng, ví dụ: "Sản phẩm chất lượng cao từ nhà sản xuất nổi tiếng." |
| product_reference |
ID trong hệ thống của sản phẩm là đối tượng tham chiếu, ví dụ: 1237914 |
| collection_reference |
ID trong hệ thống của danh mục sản phẩm, ví dụ: 4391 |
| variant_reference |
ID trong hệ thống của biến thể sản phẩm, ví dụ: 987456 |
| page_reference |
ID trong hệ thống của trang, ví dụ: 55234 |
| number_integer |
Một số nguyên, ví dụ: 150 |
| number_decimal |
Một số thập phân, ví dụ: 4.75 |
| date |
Chuỗi ngày tháng, ví dụ: "2024-10-20" |
| date_time |
Chuỗi ngày giờ, ví dụ: "2024-10-20 14:30" |
| url_reference |
Chuỗi URL, ví dụ: "https://example.com" |
| json |
Dữ liệu JSON, ví dụ: {"key": "value"} |
| boolean |
Giá trị true hoặc false, ví dụ: true |
| color |
Mã màu HEX, ví dụ: "#FF5733" |
| weight |
Giá trị mô tả cân nặng, ví dụ: {\"unit\":\"kg\",\"value\":\"2.5\"} |
| volume |
Giá trị mô tả thể tích, ví dụ: {\"unit\":\"ml\",\"value\":\"123\"} |
| dimension |
Giá trị mô tả kích thước, ví dụ: {\"unit\":\"cm\",\"value\":\"123\"} |
| rating |
Giá trị mô tả điểm đánh giá, ví dụ: {\"min\":4,\"max\":10,\"value\":\"8\"} |
| money |
Giá trị mô tả tiền tệ với đơn vị ghi nhận theo cấu hình cửa hàng, ví dụ: {\"currency_code\":\"VND\",\"amount\":145000} |
Giá trị trả về dưới dạng JSON đối với các loại weight, volume, dimension, rating, và money.
3. Cách truy cập Metafield trong Liquid
Bạn có thể truy cập một Metafield trên đối tượng cụ thể bằng cú pháp sau:
Ví dụ:
{{ product.metafields.custom.product_info }}
Kết quả trả về:
{"unit": "cm", "value": "12"}
4. Các ví dụ về Metafield và kết quả trả về
Metafield dạng văn bản:
{{ product.metafields.custom.product_description }}
Kết quả trả về:
"Sản phẩm được làm thủ công từ các vật liệu tái chế."
Metafield thể tích (volume):
{{ product.metafields.custom.volume }}
Kết quả trả về:
{"value": 20.0, "unit": "ml"}
5. Kiểm tra sự tồn tại của Metafield
Trước khi hiển thị một Metafield, bạn nên kiểm tra xem Metafield đó có tồn tại hay không để tránh lỗi:
Ví dụ:
{% if product.metafields.custom.product_info %}
{{ product.metafields.custom.product_info }}
{% else %}
Thông tin sản phẩm không có sẵn.
{% endif %}
Trên đây là hướng dẫn về Metafield .
Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ tổng đài 1900 6750, hoặc gửi vào hòm thư: [email protected] để được tư vấn và giải đáp.
Chúc bạn thành công !