Tổng đài hỗ trợ - 
1900 6750
( 7:00 - 22:00 )

Các thuộc tính của Product

content
{ "content" : "It's the small iPod with a big idea: Video." }

Nội dung mô tả HTML của Product.

summary
{ "summary" : "This is a summary" }

Nội dung mô tả ngắn HTML của Product.

created_on
{ "created_on" : "2012-02-15T15:12:21Z" }

Thời gian Product được tạo. API trả về kết quả theo định dạng chuẩn ISO 8601.

alias
{ "alias" : "ipod-nano" }

Một xâu duy nhất, thân thiện với người dùng đại diện cho Product được sinh tự động từ tên của Product.

id
{ "id" : 632910392 }

Số duy nhất định danh Product.

images
{ "images" : "[ { "src": "http://example.com/burton.jpg" } ]" }

Danh sách các ảnh của Product.

options
{ "options" : " [ { "name": "Title" } ]" }

Các thuộc tính được người dùng thêm vào của Product như "Kích cỡ", "Màu sắc", và "Chất liệu". Một Product có thể có tối đa 3 option. Mỗi option tối đa 255 ký tự.

product_type
{ "product_type" : "Cult Products" }

Một kiểu để phân loại sản phẩm, thường được sử dụng để lọc và tìm kiếm.

published_on
{ "published_on" : "2007-12-31T19:00:00Z" }

Thời gian Product được xuất bản. API trả về kết quả theo định dạng chuẩn ISO 8601.

  • null: Sản phẩm ẩn.
  • "2007-12-31T19:00:00Z": Ngày sản phẩm được xuất bản.
tags
{ "tags" : "Emotive, Flash Memory, MP3, Music" }

Một loại mô tả ngắn được gắn kèm với Product thường được dùng để lọc và tìm kiếm. Các tag được cách nhau bởi dấu phẩy và có tổng độ dài tối đa là 255.

template_layout
{ "template_layout" : "null" }

Tên khung giao diện liquid được sử dụng. Mặc định khung giao diện gốc sử dụng là product.bwt

name
{ "name" : "IPod Nano - 8GB" }

Tên của Product.

modified_on
{ "modified_on" : "2012-08-24T14:01:47Z" }

Thời gian Product được cập nhật. API trả về kết quả theo định dạng chuẩn ISO 8601.

variants
{ "barcode" : "1234_pink" }
{ "compare_at_price" : "null" }
{ "created_on" : "2012-08-24T14:01:47Z" }
{ "grams" : 200 }
{ "weight" : 0.2 }
{ "weight_unit" : "kg" }
{ "id" : 808950810 }
{ "inventory_management" : "bizweb" }
{ "inventory_policy" : "continue" }
{ "inventory_quantity" : 10 }
{ "option1" : "Pink" }
{ "position" : 1 }
{ "price" : 199.99 }
{ "product_id" : 632910392 }
{ "requires_shipping" : true }
{ "sku" : "IPOD2008PINK" }
{ "title" : "Pink" }
{ "modified_on" : "2012-08-24T14:01:47Z" }

Một danh sách các đối tượng Variant, mỗi một đối tượng đại diện cho các phiên bản khác nhau của Product. Ví dụ, nếu một Product có các kích cỡ và màu khác nhau, mỗi bộ kết hợp giữa kích thước và màu sắc ("nhỏ - đen", "vừa - đen", "to - xanh") là một variant.

To reorder variants, update the product with the variants in the desired order. The position attribute on the variant will be ignored.

  • barcode: Barcode, UPC hoặc số ISBN của Product.
  • compare_at_price: Mức giá cạnh tranh của sản phẩm tương tự.
  • created_on: Thời gian Product Variant được tạo. API trả về kết quả theo định dạng chuẩn ISO 8601.
  • grams: Khối lượng của Product Variant theo đơn vị gram.
  • weight: Khối lượng của Product Variant theo đơn vị weight_unit.
  • weight_unit: Đơn vị đo khối lượng của Product Variant. Weight_unit có thể có giá trị là "g", "kg, "oz", hoặc "lb".
  • id: Số duy nhất định danh cho Product Variant.
  • inventory_management: Xác định xem Sapo có thực hiện quản lý kho đối với Product Variant này không.
  • inventory_policy: Xác định xem khách hàng có được phép mua Product Variant khi đã hết hàng hay không.
  • inventory_quantity: Số lượng Product Variant có trong kho.
  • metafield: Thông tin thêm cho các tài nguyên của Shop.
  • option: Các thuộc tính tùy biến mà chủ Shop dùng để định nghĩa Product Variant. Có thể có nhiều option: option1, option2, option3...
  • position: Vị trí của Product Variant trong danh sách. 1 là vị trí đầu tiên. Để sắp xếp Variant, cập nhật Product với các Variant theo thứ tự mong muốn. Giá trị thuộc tính position trong Variant sẽ bị bỏ qua.
  • price: Giá của Product Variant.
  • product_id: Số duy nhất định danh Product.
  • requires_shipping: Xác định xem khách hàng có cần cung cấp địa chỉ giao hàng khi đặt hàng Product Variant này không.
  • sku: Định danh duy nhất cho Product trong Shop.
  • title: Tiêu đề của Product Variant.
  • modified_on: Thời gian Product Variant được cập nhật lần cuối. API trả về kết quả theo định dạng chuẩn ISO 8601.
vendor
{ "vendor" : "Apple" }

Tên nhà sản xuất Product.


Bài viết trên có hữu ích cho bạn không?

Hữu ích Không hữu ích
Số lượt đánh giá hữu ích: